sức học

sức học

Học sinh đó có sức học rất tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trình độ kiến thức, năng lực học tập: "sức học" chỉ mức độ hiểu biết, khả năng tiếp thu vận dụng kiến thức một người đạt được qua quá trình học tập.
    • Vốn học vấn: "sức học" cũng được dùng để nói về lượng kiến thức tổng quát hoặc chuyên môn một người tích lũy được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sức học của anh ấy rất vững, có thể giải quyết nhiều bài toán khó. (Trình độ kiến thức của anh ấy rất chắc chắn.)
    • sức học hạn chế, ấy vẫn cố gắng vươn lên trong công việc. ( vốn học vấn không cao, ấy vẫn nỗ lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sức học yếu": trình độ học tập thấp, khả năng tiếp thu kém.

    • Học sinh sức học yếu cần được kèm cặp thêm. (Học sinh năng lực học tập thấp cần được hỗ trợ.)
  • "sức học khá": trình độ học tậpmức trung bình khá.

    • Sức học khá giúp em ấy đủ điều kiện thi vào trường chuyên. (Trình độ kiến thứcmức khá giúp em ấy đủ điều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Học lực (danh từ): năng lực học tập, thường được đánh giá qua điểm số hoặc xếp loại.

    • Học lực của lớp này rất đồng đều. (Năng lực học tập của lớp này khá đồng đều.)
  • Trình độ (danh từ): mức độ hiểu biết hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực.

    • Trình độ tiếng Anh của ấy đạt chuẩn quốc tế. (Mức độ hiểu biết tiếng Anh của ấy đạt chuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Học vấn: kiến thức thu nhận được qua học tập, giáo dục.
  • Năng lực học tập: khả năng tiếp thu vận dụng kiến thức.
  • Kiến thức nền tảng: lượng kiến thức cơ bản, nền tảng cho việc học nâng cao.
Thành ngữ liên quan
  • Sức học hạn: trình độ học tập bị giới hạn, không thể vượt quá một mức nhất định.
    • Đừng trách em ấy, sức học hạn nên không thể hiểu bài khó. (Trình độ của em ấy giới hạn nên không thể hiểu bài khó.)